Công khai về tài chính năm học 2018-2019
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
2018-09-25T08:07:48+07:00
2018-09-25T08:07:48+07:00
https://thlehongphong.phuongthudaumot.edu.vn/page/Cong-khai-ve-tai-chinh-nam-hoc-2018-2019.html
/themes/default/images/no_image.gif
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
https://thlehongphong.phuongthudaumot.edu.vn/uploads/thlehongphong/snapedit_1752395086102.png
| Đơn vị:TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG |
| Chương:622 |
| DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 |
| (Kèm theo Quyết định số 71 /QĐ- 016 ngày 10/01/2017của PGD) |
| (Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) |
| Đvt: đồng |
| Số TT |
Nội dung |
Dự toán được giao |
| I |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
| 1 |
Số thu phí, lệ phí |
|
| 1,1 |
Lệ phí |
|
| 1,2 |
Phí |
|
| 2 |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
| 2,1 |
Phí |
|
| 2,2 |
Chi quản lý hành chính |
|
| a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
| b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
| 3 |
Số phí, lệ phí nộp NSNN |
|
| 3,1 |
Lệ phí |
|
| 3,2 |
Phí |
|
| II |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
4.910.043.873 |
| 1 |
Chi quản lý hành chính |
|
| 1,1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
| 1,2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
| 2 |
Nghiên cứu khoa học |
|
| 2,1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
| |
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
| |
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
| |
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
| 2,2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
| 2,3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
| 3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề |
4.910.043.873 |
| 3,1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
4.430.173.549 |
| 3,2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
351.713.367 |
| 3,3 |
Kinh phí nhiệm vụ CCTL |
128.156.957 |
| |
|
HT, Ngày Tháng Năm 2018 |
|
|
Hiệu trưởng
|
| Đơn vị:TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG |
| Chương:622 |
| QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2017 |
| (Kèm theo Quyết định số71 /QĐ- 016 ngày 10/01/2017của PGD) |
| (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) |
| ĐV tính: đồng |
| Số TT |
Nội dung |
Số liệu báo cáo quyết toán |
Số liệu quyết toán được duyệt |
Trong đó |
| Quỹ lương |
Mua sắm, sửa chữa |
Trích lập các quỹ(khác) |
| I |
Quyết toán thu |
|
|
|
|
|
| A |
Tổng số thu |
- |
|
|
|
|
| 1 |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
| 1,2 |
Phí |
|
|
|
|
|
| 2 |
Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 3 |
Thu sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| B |
Chi từ nguồn thu được để lại |
|
|
|
|
|
| 1 |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
| 1,1 |
Chi sự nghiệp…………. |
|
|
|
|
|
| a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
| b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
| 1,2 |
Phí |
- |
- |
|
|
|
| |
Thu học phí buổi thứ 2 |
|
|
|
|
|
| |
Thu khác (căn tin, giữ xe…..) |
|
|
|
|
|
| 2 |
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 3 |
Hoạt động sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| C |
Số thu nộp NSNN |
|
|
|
|
|
| 1 |
Số phí, lệ phí nộp NSNN |
|
|
|
|
|
| 1,1 |
Lệ phí |
|
|
|
|
|
| 1,2 |
Phí |
|
|
|
|
|
| 2 |
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 3 |
Hoạt động sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| II |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
4.910.043.873 |
4.555.838.506 |
4.297.327.316 |
126.055.060 |
486.661.497 |
| 1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
| 2 |
Nghiên cứu khoa học |
|
|
|
|
|
| 3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề |
4.910.043.873 |
4.555.838.506 |
4.297.327.316 |
126.055.060 |
486.661.497 |
| 3,1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
4.558.330.506 |
4.555.838.506 |
4.043.378.949 |
126.055.060 |
388.896.497 |
| 3,2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
351.713.367 |
|
253.948.367 |
|
97.765.000 |
| 4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
| 5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
| 6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
| 7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
| 8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
| 9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
| 10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
| 11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
HT, Ngày Tháng Năm 2018 |
| |
|
|
|
Hiệu trưởng |
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
Nguyễn Bá Phương |
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi trên mạng xã hội