Cơ sở vật chất
| 5. Thông tin về cơ sở vật chất | |||||||||||||||||
| A. Khối phòng học | Số lượng | Chia ra | |||||||||||||||
| Kiên cố | Bán k.cố | Tạm | |||||||||||||||
| Tổng số | Làm mới | Tổng số | Làm mới | ||||||||||||||
| Số phòng học theo chức năng | 25 | 25 | |||||||||||||||
| Chia ra: - Phòng học văn hoá | 20 | 20 | |||||||||||||||
| - Phòng học tin học | 2 | 2 | |||||||||||||||
| - Phòng học ngoại ngữ | 2 | 2 | |||||||||||||||
| - Phòng khác | 1 | 1 | |||||||||||||||
| Số chỗ ngồi | Số lượng | Trong đó | |||||||||||||||
| Làm mới | Cải tạo | ||||||||||||||||
| Số chỗ ngồi trong phòng học văn hoá | |||||||||||||||||
| B. Khối phòng phục vụ học tập | Số lượng | Chia ra | |||||||||||||||
| Kiên cố | Bán k.cố | Tạm | |||||||||||||||
| Tổng số | Làm mới | Tổng số | Làm mới | ||||||||||||||
| Số phòng theo chức năng | 5 | 5 | |||||||||||||||
| Chia ra: - Phòng giáo dục thể chất (đa năng) | |||||||||||||||||
| - Phòng giáo dục nghệ thuật | |||||||||||||||||
| - Thư viện | 1 | 1 | |||||||||||||||
| - Phòng thiết bị giáo dục | 2 | 2 | |||||||||||||||
| - Phòng truyền thống và hoạt động Đội | 1 | 1 | |||||||||||||||
| - Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật | |||||||||||||||||
| - Phòng âm nhạc | 1 | 1 | |||||||||||||||
| - Phòng khác | |||||||||||||||||
| C. Khối phòng khác | Số lượng | Chia ra | |||||||||||||||
| Kiên cố | Bán k.cố | Tạm | |||||||||||||||
| Tổng số | Làm mới | Tổng số | Làm mới | ||||||||||||||
| Số phòng theo chức năng | 9 | 9 | |||||||||||||||
| Chia ra: - Phòng y tế học đường | 1 | 1 | |||||||||||||||
| - Khu vệ sinh dành cho giáo viên | 2 | 2 | |||||||||||||||
| - Khu vệ sinh dành cho học sinh | 6 | 6 | |||||||||||||||
| D. Khối phòng tổ chức ăn nghỉ | Số lượng | Chia ra | |||||||||||||||
| Kiên cố | Bán k.cố | Tạm | |||||||||||||||
| Tổng số | Làm mới | Tổng số | Làm mới | ||||||||||||||
| Số phòng theo chức năng | 5 | 5 | |||||||||||||||
| Chia ra: - Nhà bếp | 1 | 1 | |||||||||||||||
| - Phòng ăn | 2 | 2 | |||||||||||||||
| - Phòng nghỉ | 2 | 2 | |||||||||||||||
| - Phòng khác | |||||||||||||||||
| E. Khối phòng hành chính quản trị | Số lượng | Chia ra | |||||||||||||||
| Kiên cố | Bán k.cố | Tạm | |||||||||||||||
| Tổng số | Làm mới | Tổng số | Làm mới | ||||||||||||||
| Số phòng chia theo chức năng | 8 | 8 | |||||||||||||||
| Chia ra: - Phòng hiệu trưởng | 1 | 1 | |||||||||||||||
| - Phòng phó hiệu trưởng | 2 | 2 | |||||||||||||||
| - Phòng giáo viên | 2 | 2 | |||||||||||||||
| - Phòng họp giáo viên | 1 | 1 | |||||||||||||||
| - Văn phòng trường | 1 | 1 | |||||||||||||||
| - Phòng thường trực | |||||||||||||||||
| - Nhà công vụ giáo viên | |||||||||||||||||
| - Phòng kho lưu trữ | 1 | 1 | |||||||||||||||
| - Phòng khác | |||||||||||||||||
| F. Khối công trình công cộng | Số lượng | Chia ra | |||||||||||||||
| Kiên cố | Bán k.cố | Tạm | |||||||||||||||
| Tổng số | Làm mới | Tổng số | Làm mới | ||||||||||||||
| Số phòng theo chức năng | 1 | 1 | |||||||||||||||
| Chia ra: - Nhà xe giáo viên | 1 | 1 | |||||||||||||||
| - Nhà xe học sinh | |||||||||||||||||
| - Phòng khác | |||||||||||||||||
| Cơ sở vật chất khác | Số lượng | ||||||||||||||||
| Số phòng học nhờ | |||||||||||||||||
| Số phòng học 3 ca | |||||||||||||||||
| Diện tích đất (m2) | |||||||||||||||||
| Tổng diện tích khuôn viên đất | 74091 | ||||||||||||||||
| Trong đó: Diện tích đất được cấp | 74091 | ||||||||||||||||
| Diện tích đất đi thuê | |||||||||||||||||
| Diện tích đất sân chơi | 4843 | ||||||||||||||||
| Tổng diện tích một số loại phòng (m2) | 7607 | ||||||||||||||||
| Chia ra: - Phòng học văn hoá | 1029 | ||||||||||||||||
| - Phòng học tin học | 1029 | ||||||||||||||||
| - Phòng học ngoại ngữ | 1029 | ||||||||||||||||
| - Phòng giáo dục thể chất | |||||||||||||||||
| - Phòng học nghệ thuật | |||||||||||||||||
| Trong đó: + Phòng âm nhạc | |||||||||||||||||
| + Phòng mỹ thuật | |||||||||||||||||
| - Phòng khác (Phục vụ học tập) | |||||||||||||||||
| - Thư viện | 689 | ||||||||||||||||
| - Nhà bếp | 389 | ||||||||||||||||
| - Phòng ăn | 3053 | ||||||||||||||||
| - Phòng nghỉ | 389 | ||||||||||||||||
| Thiết bị dạy học tối thiểu (ĐVT: bộ) | Bộ đầy đủ | Bộ chưa đầy đủ | |||||||||||||||
| Tổng số | |||||||||||||||||
| Chia ra: - Khối lớp 1 | |||||||||||||||||
| - Khối lớp 2 | |||||||||||||||||
| - Khối lớp 3 | |||||||||||||||||
| - Khối lớp 4 | |||||||||||||||||
| - Khối lớp 5 | |||||||||||||||||
| Thiết bị phục vụ giảng dạy | |||||||||||||||||
| Tổng số máy vi tính đang được sử dụng | |||||||||||||||||
| Chia ra: - Máy vi tính phục vụ học tập | |||||||||||||||||
| - Máy vi tính phục vụ quản lý | |||||||||||||||||
| Trong đó: Máy vi tính đang được nối Internet | |||||||||||||||||
| Số máy photocopy | |||||||||||||||||
| Số scanner | |||||||||||||||||
| Số máy in | |||||||||||||||||
| Số thiết bị nghe nhìn | |||||||||||||||||
| Trong đó: - Ti vi | |||||||||||||||||
| - Nhạc cụ | |||||||||||||||||
| - Cát xét | |||||||||||||||||
| - Đầu Video | |||||||||||||||||
| - Đầu đĩa | |||||||||||||||||
| - Máy chiếu OverHead | |||||||||||||||||
| - Máy chiếu Projector | |||||||||||||||||
| - Máy chiếu vật thể | |||||||||||||||||
| - Thiết bị khác | |||||||||||||||||
| Loại nhà vệ sinh | Số lượng (nhà) | ||||||||||||||||
| Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | ||||||||||||||||
| Chung | Nam/Nữ | ||||||||||||||||
| Đạt chuẩn vệ sinh (*) | 4 | 12 | |||||||||||||||
| Chưa đạt chuẩn vệ sinh | |||||||||||||||||
| Không có | |||||||||||||||||
| Nguồn nước | 1 | 1-Nước máy; 2-Giếng khoan/đào; 3-Sông/suối; 4-Nước mưa; 5-Ao/hồ | |||||||||||||||
| Nước dùng hợp vệ sinh | 1 | 1-Có; 0-Không | |||||||||||||||
| Nguồn điện lưới | 1 | 1-Có; 0-Không | |||||||||||||||
| Bếp ăn 1 chiều | 1 | 1-Có; 0-Không | |||||||||||||||
| Cổng trường | 1 | 1-Có; 0-Không | |||||||||||||||
| Hàng rào | 1 | 1-Xây; 2-Kẽm lưới; 3-Cây xanh | |||||||||||||||
| Thư viện | 4 | 1-Không đạt; 2-Đạt chuẩn; 3-Tiên tiến; 4-Xuất sắc | |||||||||||||||
Chúng tôi trên mạng xã hội