- Bấm để tải link file PDF về máy tính của bạn :
/uploads/thlehongphong/page/bieu-maucong-khai-2017-2018-hoan-chinh-2.pdf
Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính |
Đơn vị:TiỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG |
Chương:622 |
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 |
(Kèm theo Quyết định số 63 /QĐ- PGD ngày 25/1/2016của PGDĐT) |
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) |
Đvt: đồng |
Số TT |
Nội dung |
Dự toán được giao |
I |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
1 |
Số thu phí, lệ phí |
|
1,1 |
Lệ phí |
|
1,2 |
Phí |
|
2 |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
2,1 |
Phí |
|
2,2 |
Chi quản lý hành chính |
|
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
3 |
Số phí, lệ phí nộp NSNN |
|
3,1 |
Lệ phí |
|
3,2 |
Phí |
|
II |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
4.815.819.792 |
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
1,1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
1,2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
2 |
Nghiên cứu khoa học |
|
2,1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
2,2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
2,3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề |
4.815.819.792 |
3,1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
2.942.819.792 |
3,2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
539.000.000 |
3,3 |
Kinh phí nhiệm vụ CCTL |
1.334.000.000 |
|
|
HT, Ngày Tháng Năm 2017 |
|
|
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Bá Phương |
|
|
|
Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính |
Đơn vị:TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG |
Chương:622 |
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 |
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày .../.../....của PGD) |
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) |
Đvt: đồng |
Số TT |
Nội dung |
Dự toán được giao |
I |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
1 |
Số thu phí, lệ phí |
|
1,1 |
Lệ phí |
|
1,2 |
Phí |
|
2 |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
2,1 |
Phí |
|
2,2 |
Chi quản lý hành chính |
|
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
3 |
Số phí, lệ phí nộp NSNN |
|
3,1 |
Lệ phí |
|
3,2 |
Phí |
|
II |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
5.173.974.380 |
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
1,1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
1,2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
2 |
Nghiên cứu khoa học |
|
2,1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
2,2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
2,3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề |
5.173.974.380 |
3,1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
4.623.228.091 |
3,2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
380.000.000 |
3,3 |
Kinh phí nhiệm vụ CCTL |
170.746.289 |
|
|
HT, Ngày Tháng Năm 2017 |
|
|
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Bá Phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính |
Đơn vị:TiỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG |
Chương:622 |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2016 |
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày …/…/… của PGDĐT) |
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) |
ĐV tính: đồng |
Số TT |
Nội dung |
Số liệu báo cáo quyết toán |
Số liệu quyết toán được duyệt |
Trong đó |
Quỹ lương |
Mua sắm, sửa chữa |
Trích lập các quỹ( khác) |
I |
Quyết toán thu |
|
|
|
|
|
A |
Tổng số thu |
451.748.000 |
451.748.000 |
|
|
|
1 |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
1,2 |
Phí |
451.748.000 |
451.748.000 |
|
|
|
|
Thu học phí buổi thứ 2 |
417.748.000 |
417.748.000 |
|
|
|
|
Thu khác (căn tin, giữ xe…..) |
34.000.000 |
34.000.000 |
|
|
|
2 |
Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
|
|
3 |
Thu sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
B |
Chi từ nguồn thu được để lại |
438.722.000 |
438.722.000 |
|
|
|
1 |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
1,2 |
Phí |
438.722.000 |
438.722.000 |
|
|
|
|
Thu học phí buổi thứ 2 |
404.722.000 |
404.722.000 |
|
|
|
|
Thu khác (căn tin, giữ xe…..) |
34.000.000 |
34.000.000 |
|
|
|
2 |
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
|
|
3 |
Hoạt động sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
C |
Số thu nộp NSNN |
|
|
|
|
|
1 |
Số phí, lệ phí nộp NSNN |
|
|
|
|
|
1,1 |
Lệ phí |
|
|
|
|
|
1,2 |
Phí |
|
|
|
|
|
2 |
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
|
|
3 |
Hoạt động sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
II |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
4.423.817.348 |
|
|
|
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
1,1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
2.817.591.701 |
|
|
|
|
1,2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
325.971.936 |
|
|
|
|
1,3 |
Kinh phí không thực hiện chế độ CCTL |
1.280.253.711 |
|
|
|
|
2 |
Nghiên cứu khoa học |
|
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề |
|
|
|
|
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HT, Ngày Tháng Năm 2017 |
|
|
|
|
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Bá Phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính |
Đơn vị:TiỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG |
Chương:622 |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QUÝ I,II năm 2017 |
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày …/…/… của......) |
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) |
ĐV tính: đồng |
Số TT |
Nội dung |
Số liệu báo cáo quyết toán |
Số liệu quyết toán được duyệt |
Trong đó |
Quỹ lương |
Mua sắm, sửa chữa |
Trích lập các quỹ(khác) |
I |
Quyết toán thu |
|
|
|
|
|
A |
Tổng số thu |
- |
|
|
|
|
1 |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
1,2 |
Phí |
|
|
|
|
|
|
Thu học phí buổi thứ 2 |
|
|
|
|
|
|
Thu khác (căn tin, giữ xe…..) |
|
|
|
|
|
2 |
Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
|
|
3 |
Thu sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
B |
Chi từ nguồn thu được để lại |
|
|
|
|
|
1 |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
1,1 |
Chi sự nghiệp…………. |
|
|
|
|
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
1,2 |
Phí |
- |
- |
|
|
|
|
Thu học phí buổi thứ 2 |
|
|
|
|
|
|
Thu khác (căn tin, giữ xe…..) |
|
|
|
|
|
2 |
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
|
|
3 |
Hoạt động sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
C |
Số thu nộp NSNN |
|
|
|
|
|
1 |
Số phí, lệ phí nộp NSNN |
|
|
|
|
|
1,1 |
Lệ phí |
|
|
|
|
|
1,2 |
Phí |
|
|
|
|
|
2 |
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
|
|
3 |
Hoạt động sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
II |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
1.994.716.498 |
- |
1.799.802.993 |
11.350.400 |
183.563.105 |
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
2 |
Nghiên cứu khoa học |
|
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề |
1.994.716.498 |
- |
1.799.802.993 |
11.350.400 |
183.563.105 |
3,1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
1.849.366.218 |
|
1.725.792.713 |
11.350.400 |
112.223.105 |
3,2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
145.350.280 |
|
74.010.280 |
|
71.340.000 |
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HT, Ngày Tháng Năm 2017 |
|
|
|
|
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Bá Phương |
|
|
|
Chúng tôi trên mạng xã hội